
Động cơ Diesel seri N (Aoba) CA6DN1
Đặc điểm:
Tiêu hao dầu thấp:Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải là 200g/kW.h.
Khí thải:Áp dụng kỹ thuật 4 van, đạt tiêu chuẩn khí thải cấp II Quốc gia.
Tiếng ồn thấp:Tiếng ồn tổng thể 97dB(A),và có thể thấp hơn nữa.
Độ bền:tuổi thọ đạt 120 vạn Km(B10),chất lượng hàng đầu thế giới.
Công suất cao:Áp dụng kỹ thuật tiên tiến RICARDO của Anh. Công suất từ 390-460 mã lực.
Thích nghi với:
Đường 12-18m, xe khách du lịch và xe khách trong thành phố.
Xe tải 30-50 tấn
Xe xếp dỡ: 50、60
Tham số cơ bản:
| Model | CA6DN1-39 | CA6DN1-42 |
| Loại | 6 xylanh thẳng, phun thẳng, tăng áp làm lạnh | |
| Lỗ xylanh x chu k ỳ (mm×mm) |
131×155 | |
| Số van | 4 van | |
| Tổng dung tích (L) | 12.53 | |
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 300/1900 | 322/1900 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N. m/r/min) | 1750/1200-1400 | 1900/1200-1400 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | ≤195 | |
| Khói (FSN) | ≤2.0 | |
| Tiếng ồn dB(A) | ≤97 | |
| Khí thải (TAS) | Euro II | |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 1200 (không bao gồm hộp số, máy phun lạnh) | |
