USA English  France Français Español  Russia Русский Tiếng Việt ภาษาไทย  UAE العربية

Nhà sản xuất động cơ diesel tại Trung Quốc

Cung cấp động cơ diesel seri N, động cơ diesel seri L, động cơ diesel seri X
Có thể sử dụng cho các loại động cơ như động cơ diesel dùng cho xe tải, động cơ diesel dùng cho xe buýt, động cơ dùng cho xe nâng, động cơ diesel dùng cho tàu thuyền.
  • Trang nhất
  • Sản phẩm
  • Xe tải nặng
  • Giới thiệu công ty
  • Ứng dụng
  • Máy phát điện
  • Máy phát điện Cummins
  • Máy phát điện Perkins
  • Máy phát điện Volvo Penta
  • Máy phát điện Deutz
  • Máy phát điện Yanmar
  • Máy phát điện Doosan
  • Máy phát điện Lovol
  • Máy phát điện Ivecoo
  • Máy phát điện xe rơ mooc
  • Máy phát điện xe rơ mooc Cummins
  • Máy phát điện xe rơ mooc Volvo
  • Máy phát điện xe rơ mooc Perkins
  • Tháp đèn chiếu sáng
  • Tháp đèn chiếu sáng
  • Động cơ
  • Động cơ Lovol
  • Đầu phát điện
  • Đầu phát điện Stamford
  • Đầu phát điện Leroy Somer
  • Phụ tùng và phụ kiện
  • Bảng điều khiển
  • ATS
  • Bộ điều khiển hòa đồng bộ
  • Bộ gia nhiệt làm lạnh
  • Động cơ
  • Động cơ Diesel Seri N (Aoba)
  • Động cơ Diesel Seri M (Aoshen)
  • Động cơ Diesel Seri L (Aowei)
  • Động cơ Diesel Seri F
  • Động cơ Diesel Seri X (Kangwei)
  • Động cơ Diesel Seri W (Fuwei)
  • Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5
  • Seri linh kiện tổ máy phát điện
  • Seri linh kiện máy móc nông nghiệp
  • linh kiện tàu thuyền 6110/125AC
  • Xe tải nặng
  • Xe tải tự đổ
  • Xe tải cỡ lớn
  • Xe đầu kéo một cầu
  • Xe rác
  • Xe bồn chở dầu
  • Xe trộn bê tông
  • Phụ tùng khung gầm
Trang nhất » Sản phẩm » Xe tải nặng » Xe tải tự đổ

Xe tải tự đổ

Xe tải đầu ngắn 4*2
1. Tham số cơ bản
Xe tải đầu ngắn 4*2 Model xe FXC3120P9E CA3160P9K2AE
Model động cơ CA6DF3-18、22E3F Tiêu chuẩn Euro III CA6DF3-18、22E3F Tiêu chuẩn Euro III
Công suất định mức (hp) 180/220 180/220
Khung gầm CA3120P9K2BE CA3160P9K2AE
Tải trọng (t) 5 8
Kích thước bên trong của toa xe(m) L*W*H 4.5/4.9*2.3*0.8 5/5.2/5.5*2.3*0.8
Khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau) (mm) 3750/4090 4350/4780
Cab J5K, mái phẳng J5K, mái phẳng
Hộp số CA6T138 8JS100B
Bộ ly hợp Ф395 Ф395
Cầu sau ф457 ф457
Khung(mm) 280×90×(8+5) 280×90×(8+5)
Quy cách lốp xe 10.00-20 11.00-20
2. Đặc điểm
Khung gầm 1. Tiêu hao dầu thấp
2. Khả năng tải trọng lớn
3. Công suất có thể nâng
Linh kiện thân xe 1. Thể tích lớn, bền và đáng tin cậy
2. Thanh ngang trong tấm bên, biên giới có mặt cắt ngang lớn
3. Cửa hậu làm bằng thép hình chữ U, bền và có tính thực tế cao
4. Khung gầm lớn, thanh ngang khung nhiều hơn
5. Không có gỗ chèn
Hệ thống nâng 1. Áp dụng hệ thống nâng của Mallery, độ ổn định kết cấu cao và có khả năng tải trọng lớn
2. Tấm hình tam giác được xử lý tốt bởi máy doa tọa độ, đảm bảo kích thước lắp ráp tốt nhất
3. Thanh kéo được hàn chéo nhau, tính ổn định bên tốt hơn
Hệ thống thủy l ực 1. Bơm bánh răng lưu lượng lớn
2. pít-tông- đòn bẩy, xi lanh công trình không mài mòn
3. Van điều khiển hướng có chức năng nâng từ từ
4. Van xả khí bằng tay công suất lớn có chức năng tự khóa trung vị
Xe tải đầu ngắn 6*4
1. Tham số cơ bản
Xe tải đầu ngắn 6*4 Model xe FXC3243P7E CA3252P2K2T1A FXC3242P2LE
Khung gầm CA3253P7K2BT1 CA3252P2K2BT1A CA3252P2K2BT1A
Model động cơ CA6DL1-26E3 CA6DL1-26E3U CA6DL1-29E3 Tiêu chuẩn Euro III CA6DL1-32E3
CA6DL2-35E3
CA6DL2-31E3F
CA6DL2-33E3F
Tiêu chuẩn Euro III
Công suất định mức(hp) 260/290 310/320/330/350
Tải trọng(t) 12.07 12.03
Kích thước bên trong của toa xe(m) L*W*H 5.4/ 5.6*2.3*1.13 4.8/5*2.3*1.13 5.6/6.2*2.3*1.13
Khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau)(mm) 3800+1350 3300+1350 3900+1350 4200+1350
Cab J5M , Mái phẳng J5P ,Mái phẳng
Hộp số FSAT9J135 FSAT9J135
Bộ ly hợp Ф420 Ф420
Cầu sau ф457 ф457
Khung(mm) 320×90×(8+5) 320×90×(8+5)
Quy cách lốp xe 11.00-20 11.00-20
2. Đặc điểm
Khung gầm 1. Tiêu hao dầu thấp
2. Khả năng tải trọng lớn
3. Công suất có thể nâng
Phụ tùng thân xe 1. Dung tích lớn, bền và đáng tin cậy
2. Thanh ngang trong tấm bên, biên giới có mặt cắt ngang lớn
3. Cửa hậu làm bằng thép hình chữ U, bền và có tính thực tế cao
4. Khung gầm lớn, thanh ngang khung nhiều hơn
5. Không có gỗ chèn
Hệ thống nâng 1. Áp dụng hệ thống nâng của Mallery, độ ổn định kết cấu cao và có khả năng tải trọng lớn
2. Tấm hình tam giác được xử lý tốt bởi máy doa tọa độ, đảm bảo kích thước lắp ráp tốt nhất
3. Thanh kéo được hàn chéo nhau, tính ổn định bên tốt hơn
Hệ thống thủy l ực a) Bơm bánh răng lưu lượng lớn
b) Φ220 pít-tông- đòn bẩy, xi lanh công trình không mài mòn
c) Van điều khiển hướng có chức năng nâng từ từ
d) Van xả khí bằng tay công suất lớn có chức năng tự khóa trung vị
Xe tải đầu ngắn 8*4
1. Tham số cơ bản
Xe tải đầu ngắn 8*4 Vehicle Model FXC3302P
2LT4E
CA3312P2
K2L1T4E
FXC3302P2L2T4E CA3312P2K2L2T4 FXC3310
P66L6T4E
Khung gầm CA3312P2
K2L1BT4E
CA3312P2K
2L2BT4E
CA3310P66
K2L6BT4E
Model động cơ CA6DL1-32E3
CA6DL1-32E3U
CA6DL2-35E3
CA6DL2-35E3U
CA6DL2-31E3F
CA6DL2-33E3F
Tiêu chuẩn Euro III
CA6DL2-35E3 CA6DL2-33E3F
Tiêu chuẩn Euro III
Công suất định mức(hp) 310/320/330/350 330/350
Tải trọng (t) 14.99 15 15
Chiều dài(m) 7.6 8.0 8.0
Khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau) (mm) 2000+3900+1350 2000+4300+1350 2100+4300+1350
2. Đặc điểm
Khung gầm 1. Nền khung gầm cấp cao
2. Hiệu suất cao, tiêu hao dầu thấp
3. Khả năng tải trọng lớn
4. Độ tin cậy cao
5. An toàn
6. Thoải mái hơn
Phụ tùng thân xe 1. Nền trang bị lại theo tiêu chuẩn cấp cao
2. Thể tích lớn, bền và đáng tin cậy, khả năng tải lớn
3. 4 bên có thể lựa chọn
Hệ thống nâng 1. Áp dụng kỹ thuật nâng tiên tiến
2. Khả năng nâng xuất sắc
3. Tính ổn định tốt
Hệ thống thủy lực 1. Hệ thống thủy lực HYVA đáng tin cậy
2. Van điều khiển hướng có chức năng nâng từ từ
3. Van xả khí bằng tay có chức năng tự khóa trung vị

Ca bin sau động cơ; 4x2
Ca bin sau động cơ; 4x2 Từ khoá Cabin sau động cơ; 4x2; EuroIII
Model FXC3127K2E
Tự trọng (t) 6.8
Trọng tải có ích (t) 5
Kích thước ngoài (mm) 7280×2465×2680
Kích thước thân trong (mm) 4200×2300×800
Khung gầm CA3127K2BE
Model động cơ CA6DE3-18E3
Sức mạnh động cơ (Hp) 180
Hộp số CA5-85
Cabin R5
Lốp 9.00-20,10.00-20
Thông tin khác Phanh hơi, điều hoà
Phần trên Kết cấu Cửa đơn hoặc cửa ba
Kích thước tấm 4mm đáy, 3mm biên
Cơ cấu nâng Maleli giữa
Bơm dầu CBF50
Xylanh dầu Φ160
Phần lựa chon ABS, tấm chắn cao chịu lực, nắp chụp toàn thân xe, xylanh lớn hơn

Cabin trên động cơ; 6x4
Cabin trên động cơ; 6x4 Từ khoá Cabin trên động cơ; 6x4; euro III
Model FXC3242P2LE
Tự trọng (t) 12.15
Tải trọng có ích (t) 12
Kích thước ngoài (mm) 8848×2495×3435
Kích thước trong thân (mm) 6200×2300×1034
Khung gầm CA3252P2K2BT1A
Model động cơ CA6DL2-35E3
Sức mạnh động cơ (Hp) 350
Hộp số FAST89118
Cabin J5P, J6P
Lốp 12.00R20
Thông tin khác Phanh hơi, điều hoà
Phần trên Cấu trúc Một cửa đơn hoặc cửa năm
Kích thước tấm 8mm đáy, 5mm biên
Cơ cấu nâng Maleli trước
Bơm dầu Holand Hyva FC149-3-4620
Xylanh dầu 100L
Phần lựa chọn ABS, tấm chắn cao chịu lực, xylanh lớn hơn

Cabin trên động cơ; 8x4
Cabin trên động cơ; 8x4 Từ khoá Cabin trên động cơ; 8x4; euroIII
Model FXC3302P2L2T4E
Tự trọng (t) 15.2
Tải trọng có ích (t) 15
Kích thước ngoài (mm) 11050×2495×3450
Kích thước trong thân (mm) 8000×2300 ×1000
Khung gầm CA3312P2K2L2BT4E
Model động cơ CA6DL2-35E3
Sức mạnh động cơ (Hp) 350
Hộp số FAST89118
Cabin J5P,J6P
Lốp 12.00R20
Thông tin khác Phanh hơi, điều hoà, 4 ray chính, linkage double overturned support
Phần trên Cấu trúc Một cửa đơn hoặc cửa năm
Kích thước tấm 8mm đáy, 6mm biên
Cơ cấu nâng Maleli trước
Bơm dầu Holand Hyva FC191-4-5460
Xylanh dầu 100L
Phần tự chọn ABS, tấm chắn cao chịu lực, nắp chụp toàn thân xe, xylanh lớn hơn
Feedback Form
Thông tin phản hồi
Sản phẩm liên quan
    1. Xe tải có cánh mở chạy bằng thủy lực A:Có tấm chắn
      B:Cánh có thể mở hoàn toàn
      C:Chất lượng đáng tin cậy, dễ thao tác
      D:Thiết kế đẹp, ngoại hình hợp thời trang ...
Xe tải tự đổ | Động cơ Diesel Seri N (Aoba) | Động cơ Diesel Seri M (Aoshen) | Động cơ Diesel Seri L (Aowei) | Động cơ Diesel Seri F | Động cơ Diesel Seri X (Kangwei)
ETW International