- Sản phẩm
- Động cơ
- Động cơ Diesel Seri N (Aoba)
- Động cơ Diesel Seri M (Aoshen)
- Động cơ Diesel Seri L (Aowei)
- Động cơ Diesel Seri F
- Động cơ Diesel Seri X (Kangwei)
- Động cơ Diesel Seri W (Fuwei)
- Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5
- Seri linh kiện tổ máy phát điện
- Seri linh kiện máy móc nông nghiệp
- linh kiện tàu thuyền 6110/125AC
- Xe tải nặng
- Xe tải tự đổ
- Xe tải cỡ lớn
- Xe đầu kéo một cầu
- Xe rác
- Xe bồn chở dầu
- Xe trộn bê tông
- Phụ tùng khung gầm
Xe rác
Xe rác kiểu bịt kín| 1. Tham số cơ bản | |||||
![]() |
Model xe | FXC5157 ZLJE |
FXC5160 ZLJE3 |
FXC5160 ZLJE |
FXC5252 ZLJE |
| Khung gầm | CA3157 K2BE |
CA3160 K28LA CA1163P7 K2L2 |
CA3160P9 K2BAE |
CA3252P2 K2L2BT1A1E CA3252P2 K2L3BT1A1E |
|
| Tải trọng(t) | 6.99 | 7.99 | 7 | 11.39 10.89 | |
| Model động cơ | CA6DF3- 16/18E3U/F |
CA6DF3- 18E3/F CA6DF3- 22E3/F |
CA6DF3- 18E3F CA6DF3- 22E3F |
CA6DL1- 26、28、 31E3F CA6DL2- 31E3F |
|
| Công suất định mức(hp) | 160/180 | 180/220 | 180/220 | 260/280/310 | |
| Chiều dài thân xe(m) | 4.35 | 5.1/5.2 | 5.2 | 5.6 | |
| 2. Đặc điểm về sản phẩm | |||||
![]() |
A | Động cơ EGR, công suất định mức lớn | |||
| B | Dễ nâng, khả năng tải trọng lớn, thể tích lớn | ||||
| C | Giá thấp và tính năng tốt lành | ||||
| 1. Tham số cơ bản | ||||
![]() |
Model xe | FXC5140ZXXE3 | FXC5147ZXXE | FXC5252ZXXE |
| Khung gầm | CA3160 K28LA CA1163 P7K2L2 |
CA3157 K2E |
CA3252P2 K2L2 BT1A1E CA3252 P2K2L 3BT1A1E |
|
| Model động cơ | CA6DF3-18E3/F CA6DF3-22E3/F | CA6DF3-16/18E3U/F | CA6DL1-26、28、31E3F CA6DL2-31E3F | |
| Công suất định mức (hp) | 180,220 | 160,180 | 260,280,310 | |
| Tải trọng | 6.99 | 6.99 | 13.49 12.99 | |
| Chiều dài thân xe(m) | 4.6 ~5 | 3.8 ~4.1 | 6 ~6.4 | |
| 2.Đặc điểm về sản phẩm | ||||
![]() |
Kiểu nối khớp | Kết cấu nối khớp tiên tiến Tiết kiệm năng lượng, khả năng tải trọng lớn Hệ thống thủy lực áp suất thấp, đáng tin cậy |
||
| Kiểu trượt | Công nghệ HYVA Khả năng tải trọng lớn Độ tin cậy cao |
|||
| 1. Tham số cơ bản | ||||
![]() |
Model xe | FXC5070ZYSE | ||
| Khung gầm | NKR77LLPACJAY | |||
| khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau) (mm) | 3360 | |||
| Tải trọng định mức(t) | 3 | |||
| Thể tích (m3) | 5.5 | |||
| 2. Đặc điểm | ||||
| A | Hệ thống điều khiển dùng PLC, dễ điều khiển | |||
| B | Đẹp và vững chắc | |||
| C | Thùng rác được hàn bằng thép cường độ cao | |||
| D | Thích hợp cho các loại thùng rác | |||
Sản phẩm liên quan
-

- Xe bồn chở dầu
A:Khung & khung phụ đuợc xử lý bằng nhựa epôxy để chống ăn mòn
B:Sử dụng khung chịu lực để tăng thêm khả năng tải trọng, thùng được thiết kế có thể di động(một thùng có thể trang bị với các loại thùng khác), tiết kiệm tiền cho khách hàng
C:Có thể đặt làm các loại hình bồn như hình elip, hình tròn hoặc các loại hình khác, ngoại hình đẹp và tính thực hành rất tốt ..
English
Français
Español
Русский
Tiếng Việt
ภาษาไทย
العربية 






