- Sản phẩm
- Động cơ
- Động cơ Diesel Seri N (Aoba)
- Động cơ Diesel Seri M (Aoshen)
- Động cơ Diesel Seri L (Aowei)
- Động cơ Diesel Seri F
- Động cơ Diesel Seri X (Kangwei)
- Động cơ Diesel Seri W (Fuwei)
- Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5
- Seri linh kiện tổ máy phát điện
- Seri linh kiện máy móc nông nghiệp
- linh kiện tàu thuyền 6110/125AC
- Xe tải nặng
- Xe tải tự đổ
- Xe tải cỡ lớn
- Xe đầu kéo một cầu
- Xe rác
- Xe bồn chở dầu
- Xe trộn bê tông
- Phụ tùng khung gầm
Phụ tùng khung gầm
Xe đầu kéo| 1. Tham số cơ bản | ||||
![]() |
Model xe | CA4206P1 K2T3EA80 |
CA4253P1 K2T1EA80 |
CA4163P1 K2EA80 |
| Model động cơ | CA6DL1-29E3 ;28E3F;31E3F |
CA6DL1-29E3 ;31E3F |
CA6DL1- 26E3/F |
|
| Công suất định mức(hp) | 280,290,310 | 290,310 | 260 | |
| Hộp số | 9JS119、RT11509 | 9JS119; RT11509; RTOD-115 |
8JS118 | |
| Cầu sau | 485;Cầu sau được gia cố | 457 | 457 | |
| Ly hợp | φ430 | φ430 | φ430 | |
| Cab | J5M,Mái cao, bán treo | J5M,mái cao, tăng dài 150 bán treo | J5M,Mái cao, bán treo | |
| Quy cách lốp | 11.00R20 | 11.00R20 | 11.00R20 | |
| Khoảng cách giữa 2 cầu xe (trước và sau)(mm) | 1700+2450 | 3350+1350 ;3150+1350 | 3400 | |
| Tải trọng kéo | 35415、34015、37305 kg | 34400 ;37415kg | 31625 kg | |
| 2. Đặc điểm | ||||
![]() |
A | Sử dụng động cơ dầu diesel hiệu Aowei, công suất định mức lớn, tiêu hao dầu thấp | ||
| B | Trọng lượng nhẹ, tiết kiệm năng lượng, giá rẻ và tính năng tốt lành | |||
| C | Tính năng ưu việt, độ tin cậy cao | |||
| D | Cab hanway, an toàn và thoải mái | |||
| E | 350L thùng nhiên liệu, áp dụng ít nhiên liệu dự trữ | |||
| F | Nhiều loại chức năng lựa chọn | |||
| 1. Tham số cơ bản | ||||
![]() |
Model xe | CA1167PK2L2EA80 ,CA5167XXYPK2L2EA80-1 | ||
| Model động cơ | CA6DF3-16E3/F | |||
| Công suất định mức(hp) | 160 | |||
| Hộp số | CA6-75 | |||
| Cầu sau | 385 | |||
| Ly hợp | φ350 | |||
| Cab | Saolong III,mái bán cao, treo hoàn toàn | |||
| Quy cách lốp xe | 9.00-20 | |||
| Khoảng cách giữa 2 cầu (trước và sau)(mm) | 5270 | |||
| Tính cách cài đặt lại (Refit characters) | 6.2、6.75m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | |||
| 2.Đặc điểm | ||||
| A | Trọng lượng nhẹ, tải trọng lớn, an toàn và đáng tin cậy | |||
| B | Tiêu hao dầu thấp, bảo vệ môi trường, giá rẻ và tính năng tốt lành | |||
| C | Thích hợp sử dụng cho việc vận chuyển đường ngắn, hàng hóa lưu thông giữa thành phố và nông thôn | |||
| 1. Tham số cơ bản | |||||
![]() |
Model xe | CA1200P1 K2L7T 3EA80, CA5253C LXYP7K 2L11T3AE |
CA1170P K2L7T 3EA80, CA1240 PK2L6T 3EA80 |
||
| Model động cơ | CA6DF3-22E3/F | CA6DF3-18E3/F | |||
| Công suất định mức (hp) | 220 | 180 | |||
| Hộp số | 7DS100 | CA6-85 | |||
| Cầu sau | 457,435 | 435 | |||
| Ly hợp | φ395 | φ380 | |||
| Cab | J5M,mái cao, bán treo | J5K,mái bán cao, treo hoàn toàn | |||
| Quy cách lốp xe | 10.00-20 | 9.00-20;10.00-20 | |||
| Khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau)(mm) | 1900+5650 | 1900+4700 | |||
| Tính cách cài đặt lại (Refit characters) | 9.5m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | 8.6m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | |||
| 2. Đặc điểm | |||||
| A | Trọng lượng xe không tải nhẹ, khả năng tải trọng lớn, giá thấp, thoải mái, ngoại hình đẹp, là sự lựa ch ọn tốt nhất cho xe ba trục | ||||
| B | Khung gầm chắc chắn | ||||
| C | Có thể vận chuyển hàng nông nghiệp, hàng hóa loại nhẹ, bán thành phẩm công nghiệp | ||||
| D | Chức năng lựa chọn | ||||
| 1. Tham số cơ bản | |||||
![]() |
Model xe | CA1243P7K1L11T4E CA5311XXYP1K2L7T4EA80-1 | |||
| Model động cơ | CA6DL1-26E3/F CA6DF3-24E3F | ||||
| Công suất định mức (hp) | 240,260 | ||||
| Hộp số | 9JS119;8JS118 | ||||
| Cầu sau | 457,435 | ||||
| Ly hợp | φ430 | ||||
| Cab | J5M, mái cao, bán treo | ||||
| Quy cách lốp xe | 11.00R20; 10.00-20 | ||||
| Khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau)(mm) | 1900+4500+1350 | ||||
| Tính cách cài đặt lại (Refit characters) | 9.5m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | ||||
| 2. Đặc điểm | |||||
| A | Công suất tăng | ||||
| B | Ít tiêu hao nhiên liệu | ||||
| C | Khả năng tải trọng lớn | ||||
| D | Chức năng lựa chọn, giá rẻ và tính năng tốt lành | ||||
Sản phẩm liên quan
-

- Xe tải tự đổ
1. Nền khung gầm cao tiêu chuẩn được thiết kế trên cơ sở khả năng thiết kế mạnh mẽ của FAW
2. Tiêu hao dầu thấp
3. Khả năng tải trọng lớn
4. Công suất có thể nâng ...
English
Français
Español
Русский
Tiếng Việt
ภาษาไทย
العربية 






