| 1. Tham số cơ bản | ||||
![]() |
Model xe | CA4206P1 K2T3EA80 |
CA4253P1 K2T1EA80 |
CA4163P1 K2EA80 |
| Model động cơ | CA6DL1-29E3 ;28E3F;31E3F |
CA6DL1-29E3 ;31E3F |
CA6DL1- 26E3/F |
|
| Công suất định mức(hp) | 280,290,310 | 290,310 | 260 | |
| Hộp số | 9JS119、RT11509 | 9JS119; RT11509; RTOD-115 |
8JS118 | |
| Cầu sau | 485;Cầu sau được gia cố | 457 | 457 | |
| Ly hợp | φ430 | φ430 | φ430 | |
| Cab | J5M,Mái cao, bán treo | J5M,mái cao, tăng dài 150 bán treo | J5M,Mái cao, bán treo | |
| Quy cách lốp | 11.00R20 | 11.00R20 | 11.00R20 | |
| Khoảng cách giữa 2 cầu xe (trước và sau)(mm) | 1700+2450 | 3350+1350 ;3150+1350 | 3400 | |
| Tải trọng kéo | 35415、34015、37305 kg | 34400 ;37415kg | 31625 kg | |
| 2. Đặc điểm | ||||
![]() |
A | Sử dụng động cơ dầu diesel hiệu Aowei, công suất định mức lớn, tiêu hao dầu thấp | ||
| B | Trọng lượng nhẹ, tiết kiệm năng lượng, giá rẻ và tính năng tốt lành | |||
| C | Tính năng ưu việt, độ tin cậy cao | |||
| D | Cab hanway, an toàn và thoải mái | |||
| E | 350L thùng nhiên liệu, áp dụng ít nhiên liệu dự trữ | |||
| F | Nhiều loại chức năng lựa chọn | |||
| 1. Tham số cơ bản | ||||
![]() |
Model xe | CA1167PK2L2EA80 ,CA5167XXYPK2L2EA80-1 | ||
| Model động cơ | CA6DF3-16E3/F | |||
| Công suất định mức(hp) | 160 | |||
| Hộp số | CA6-75 | |||
| Cầu sau | 385 | |||
| Ly hợp | φ350 | |||
| Cab | Saolong III,mái bán cao, treo hoàn toàn | |||
| Quy cách lốp xe | 9.00-20 | |||
| Khoảng cách giữa 2 cầu (trước và sau)(mm) | 5270 | |||
| Tính cách cài đặt lại (Refit characters) | 6.2、6.75m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | |||
| 2.Đặc điểm | ||||
| A | Trọng lượng nhẹ, tải trọng lớn, an toàn và đáng tin cậy | |||
| B | Tiêu hao dầu thấp, bảo vệ môi trường, giá rẻ và tính năng tốt lành | |||
| C | Thích hợp sử dụng cho việc vận chuyển đường ngắn, hàng hóa lưu thông giữa thành phố và nông thôn | |||
| 1. Tham số cơ bản | |||||
![]() |
Model xe | CA1200P1 K2L7T 3EA80, CA5253C LXYP7K 2L11T3AE |
CA1170P K2L7T 3EA80, CA1240 PK2L6T 3EA80 |
||
| Model động cơ | CA6DF3-22E3/F | CA6DF3-18E3/F | |||
| Công suất định mức (hp) | 220 | 180 | |||
| Hộp số | 7DS100 | CA6-85 | |||
| Cầu sau | 457,435 | 435 | |||
| Ly hợp | φ395 | φ380 | |||
| Cab | J5M,mái cao, bán treo | J5K,mái bán cao, treo hoàn toàn | |||
| Quy cách lốp xe | 10.00-20 | 9.00-20;10.00-20 | |||
| Khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau)(mm) | 1900+5650 | 1900+4700 | |||
| Tính cách cài đặt lại (Refit characters) | 9.5m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | 8.6m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | |||
| 2. Đặc điểm | |||||
| A | Trọng lượng xe không tải nhẹ, khả năng tải trọng lớn, giá thấp, thoải mái, ngoại hình đẹp, là sự lựa ch ọn tốt nhất cho xe ba trục | ||||
| B | Khung gầm chắc chắn | ||||
| C | Có thể vận chuyển hàng nông nghiệp, hàng hóa loại nhẹ, bán thành phẩm công nghiệp | ||||
| D | Chức năng lựa chọn | ||||
| 1. Tham số cơ bản | |||||
![]() |
Model xe | CA1243P7K1L11T4E CA5311XXYP1K2L7T4EA80-1 | |||
| Model động cơ | CA6DL1-26E3/F CA6DF3-24E3F | ||||
| Công suất định mức (hp) | 240,260 | ||||
| Hộp số | 9JS119;8JS118 | ||||
| Cầu sau | 457,435 | ||||
| Ly hợp | φ430 | ||||
| Cab | J5M, mái cao, bán treo | ||||
| Quy cách lốp xe | 11.00R20; 10.00-20 | ||||
| Khoảng cách giữa hai cầu xe (trước và sau)(mm) | 1900+4500+1350 | ||||
| Tính cách cài đặt lại (Refit characters) | 9.5m Xe tải cỡ lớn (tiếng Anh: van), xe tải kiểu bunker grid, xe cửa hậu | ||||
| 2. Đặc điểm | |||||
| A | Công suất tăng | ||||
| B | Ít tiêu hao nhiên liệu | ||||
| C | Khả năng tải trọng lớn | ||||
| D | Chức năng lựa chọn, giá rẻ và tính năng tốt lành | ||||
