Động cơ Diesel Seri M (Aoshen) 6DM2-42E3
Đặc điểm chủ yếu:
Tính tiên tiến:áp dụng và tham khảo kỹ thuật các công ty AVL, FEV, BOSCH, Jacobs trong chế tạo động cơ.
Tính kinh tế:Tỉ suất tiêu hao dầu thấp hơn 190g/kW•h.
Tính thân thiện với môi trường:Khí thải đạt tiêu chuẩn EuroⅢ,áp dụng kỹ thuật SCR đạt cấp Ⅳ;bình quân một mét tiếng ồn thấp hơn 96dB(A) và có thể còn thấp hơn.
Tính tin cậy:tuổi thọ B10 đạt đến 100 vạn Km.
Động cơ:350~420 mã lực.
Thích hợp:
Đường 12~25 m, xe khách du lịch và xe khách trong thành phố.
Xe tải tầm trung trên 30 tấn.
Xe trộn bê tông 10m2.
Xe bốc dỡ trên 50.
Tham số cơ bản:
| Model | CA6DM2-35E3 | CA6DM2-37E3 | CA6DM2-39E3 | CA6DM2-42E3 |
| Loại | 6 xylanh thẳng, phun thẳng, tăng áp làm lạnh chung ống điều khiển điện | |||
| Lỗ xylanh x chu k ỳ (mm×mm) |
123×155 | |||
| Số van | 4 van | |||
| Tổng dung tích (L) | 11.04 | |||
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 2701900 | 285/1900 | 300/1900 | 322/1900 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N. m/r/min) | 1650/1100-1400 | 1700/1100-1400 | 1800/1100-1400 | 1900/1100-1400 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | ≤195 | |||
| Khói (FSN) | ≤1.8 | |||
| Tiếng ồn dB(A) | ≤95 | |||
| Khí thải (TAS) | EuroⅢ | |||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 1000 (không bao gồm hộp số, máy phun lạnh) | |||
