
Động cơ Diesel Seri L (Aowei) 4DL1(E3)
Đặc điểm cơ bản:
Tiêu hao dầu thấp:Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải là 195g/kW.h.
Khí thải:Đạt tiêu chuẩn khí thải cấp III Quốc gia, có nhiều khả năng đạt tiêu chuẩn cấp IV.
Tiếng ồn thấp:Tiếng ồn tổng thể 96.5dB(A),và có thể thấp hơn nữa.
Độ bền:tuổi thọ đạt 80 vạn Km(B10).
Công suất cao:công suất phổ cập 180-210 mã lực.
Phạm vi thích hợp:
Xe khách 7-10 m
Xe tải 8-12 tấn
Tham số cơ bản:
| Model | CA4DL1-18E3 | CA4DL1-19E3 | CA4DL1-20E3 | CA4DL1-21E3 |
| Loại | 6 xylanh thẳng, phun thẳng, tăng áp làm lạnh chung ống điều khiển điện | |||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) |
110×135 | |||
| Số van | 4 van | |||
| Tổng dung tích (L) | 5.133 | |||
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 143/2300 | 147/2300 | 159/2300 | 163/2300 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N. m/r/min) | 650/1300-1700 | 650/1300-1700 | 780/1300-1700 | 780/1300-1700 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | ≤195 | |||
| Khói (FSN) | ≤2.0 | |||
| Tiếng ồn dB(A) | ≤96.5 | |||
| Khí thải (TAS) | EuroⅢ | |||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 600 (không bao gồm hộp số, máy phun lạnh) | |||
