
Động cơ Diesel Seri L (Aowei)6DL2
Đặc điểm chủ yếu:
Tiêu hao dầu thấp:Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải là 200g/kW.h.
Khí thải:Áp dụng kỹ thuật 2 van. Đạt tiêu chuẩn khí thải cấp II Quốc gia.
Tiếng ồn thấp:Tiếng ồn tổng thể 96.5dB(A),và có thể thấp hơn nữa.
Độ bền:tuổi thọ đạt 80 vạn Km(B10).
Công suất cao:công suất phổ cập 330-370 mã lực.
Phạm vi thích hợp:
Xe khách 12-13.7 m.
Xe tải 30-50 tấn.
Xe xếp dỡ 50
Thuyền du lịch dòng sang
Xe trộn bê tông
Tham số cơ bản:
| Model | CA6DL2-31 | CA6DL2-33 | CA6DL2-35 | CA6DL2-37 |
| Loại | 6 xylanh thẳng, phun thẳng, tăng áp làm lạnh | |||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) |
112×145 | |||
| Số van | 4 van | |||
| Tổng dung tích (L) | 8.6 | |||
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 239/2100 | 258/2100 | 270/2100 | 284/2100 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N. m/r/min) | 1250/1400 | 1350/1400 | 1450/1400 | 1450/1400 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | ≤200 | |||
| Khói (FSN) | ≤1.8 | |||
| Tiếng ồn dB(A) | ≤96.5 | |||
| Khí thải (TAS) | EuroII | |||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 830 (không bao gồm hộp số, máy phun lạnh) | |||
