
Động cơ Diesel Seri L (Aowei) 6DL2(E3)
Đặc điểm chủ yếu:
Tiêu hao dầu thấp:Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải là 195g/kW.h.
Khí thải:Đạt tiêu chuẩn khí thải cấp III Quốc gia, có nhiều khả năng đạt tiêu chuẩn cấp IV.
Tiếng ồn thấp:Tiếng ồn tổng thể 97dB(A),và có thể thấp hơn nữa.
Độ bền:tuổi thọ đạt 80 vạn Km(B10).
Công suất cao:công suất phổ cập 330-370 mã lực
Phạm vi thích hợp
Xe tải 30-50 tấn.
Xe xếp dỡ hàng 50.
Thuyền du lịch dòng sang.
Xe trộn bê tông.
Tham số cơ bản:
| Model | CA6DL2-33E3 | CA6DL2-35E3 | CA6DL2-37E3 |
| Loại | 6 xylanh thẳng, phun thẳng, tăng áp làm lạnh chung ống điều khiển điện | ||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) |
112×145 | ||
| Số van | 4 van | ||
| Tổng dung tích (L) | 8.6 | ||
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 258/2100 | 270/2100 | 288/2100 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N. m/r/min) | 1500/1200-1500 | 1500/1300-1500 | 1650/1200-1500 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | ≤195 | ||
| Khói (FSN) | ≤1.7 | ||
| Tiếng ồn dB(A) | ≤96.5 | ||
| Khí thải (TAS) | EuroⅢ | ||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 830 (không bao gồm hộp số, máy phun lạnh) | ||
