
Động cơ Diesel Seri F 6DF2
Đặc điểm cơ bản:
Kế thừa kỹ thuật của AVL và FEV.
Áp dụng bơm phun nhiên liệu P7100 và máy phun dầu hình P, nâng cao áp lực đẩy của bơm và rút ngắn thời gian phun, giảm bớt sự tiêu hao nhiên liệu, nâng cao độ tin cậy của động cơ, giảm khí thải ra bên ngoài.
Có thể chọn dùng cho các loại động cơ công suất lớn.
Máy tăng áp được bố trí ở nhiều vị trí, có thể thoả mãn nhu cầu lắp đặt của khách hàng.
Thiết kế ưu việt hoá, khí thải đạt cấp II Quốc gia.
Phạm vi thích ứng:
Đường 10-12m, xe khách trong thành thị và xe khách du lịch.
Xe tải 8-30 tấn
Tham số cơ bản:
| Model | CA6DF2-22 | CA6DF2-23 | CA6DF2-24 | CA6DF2-26 | CA6DF2-28 |
| Loại | 6 xylanh thẳng, phun thẳng, tăng áp làm lạnh | ||||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) |
110×125 | ||||
| Tổng dung tích (L) | 7.127 | ||||
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 171/2300 | 180/2300 | 188/2300 | 203/2300 | 218/2300 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N.m/r/min) | 780/1300 | 850/1300 | 890/1400 | 930/1400 | 960/1400 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | 205 | 210 | 208 | ||
| Khói (FSN) | ≤1.8 | ||||
| Tiếng ồn dB(A) | ≤98 | ||||
| Khí thải (TAS) | EuroII | ||||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 700 (không bao gồm hộp số, máy phun lạnh) | ||||
