
Động cơ Diesel Seri F 6DF3(E3)
Đặc điểm cơ bản:
Kế thừa kỹ thuật của AVL và FEV.
Áp dụng hệ thống điều khiển điện chung ống, làm tăng áp lực phun dầu, khống chế phun dầu linh hoạt hơn, chính xác hơn, cải thiện việc tiêu hao nhiên liệu và thải khí.
Áp dụng kỹ thuật phun dự phòng, độ ồn thấp.
Vỏ bằng gang chịu nhiệt, chống rung.
Máy tăng áp được bố trí ở nhiều vị trí, đáp ứng theo yêu cầu của từng khách hàng.
Linh kiện thay thế tốt, khí thải đạt cấp III Quốc gia.
Phạm vi thích ứng:
Đường 8-11m, xe khách trong thành phố và xe du lịch
Xe tải 8-25 tấn
Tham số cơ bản:
| Model | CA6DF3-16E3 | CA6DF3-18E3 | CA6DF3-20E3 | CA6DF3-22E3 | CA6DF3-24E3 |
| Loại | 6 xylanh thẳng, phun thẳng, tăng áp làm lạnh chung ống điều khiển điện | ||||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) (mm×mm) |
107×125 | ||||
| Tổng dung tích (L) | 6.74 | ||||
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 125/2300 | 143/2300 | 155/2300 | 171/2300 | 188/2300 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N.m/r/min) | 580/1300-1500 | 680/1300-1500 | 760/1300-1500 | 860/1300-1500 | 935/1300-1500 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | ≤205 | ||||
| Khói (FSN) | ≤1.7 | ||||
| Tiếng ồn dB(A) | ≤97 | ||||
| Khí thải (TAS) | EuroⅢ | ||||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 700 (không bao gồm hộp số, máy phun lạnh) | ||||
