
Động cơ Diesel Seri X 4DX
Đặc điểm cơ bản:
1.Ứng dụng kỹ thuật tiên tiến của nước ngoài, thiết kế 3 chiều. Chuyển tốc cao, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ khởi động, tiêu hao nhiên liệu thấp, độ rung thấp, tiếng ồn nhỏ…
2.Kết cấu hiện đại, linh kiện đầy đủ, lắp đặt thêm linh phụ kiện theo yêu cầu của khách hàng.
3.Áp dụng thiết kế phần tử hữu hạn, nâng cao độ cứng của xylanh.
4.Thiết kế đường dầu trục maniven, nâng cao sức chịu tải của trục bạc.
5.Tính tương thích linh kiện cao. Sử dụng duy tu tiện lợi.
Phạm vi ứng dụng:
Đường 6-7m, xe du lịch và xe khách trong thành phố.
Xe vận tải tốc dộ thấp 1.5-3 tấn, xe tải 4-12 tấn.
Xe nâng hàng, máy móc dùng trong nông nghiệp…
Tham số cơ bản:
| Model | 4DX11- 90NG2 |
4DX12- 94NG2 |
4DX13- 96NG2 |
4DX1 1 -80 |
4DX1 1 -90 |
4DX2 1 -96 |
4DX1 2-96 |
4DX2 2-104 |
4DX2 2-110 |
4DX1 3-104 |
4DX2 3-110 |
4DX2 3 -130 |
| Loại | 4 xylanh thẳng, làm lạnh nước, hút khí tự nhiên | 4 xylanh thẳng, làm lạnh nước, tăng áp | 4 xylanh thẳng , làm lạnh nước, tăng áp làm lạnh |
4 xylanh thẳng, làm lạnh nước, hút khí tự nhiên | 4 xylanh thẳng, làm lạnh nước, tăng áp | 4 xylanh thẳng, làm lạnh nước, tăng áp làm lạnh | ||||||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) |
100× 118 |
100× 100 |
100× 118 |
100× 100 |
100× 118 |
102× 118 |
100× 100 |
102× 118 |
102× 118 |
100× 100 |
102× 118 |
102× 118 |
| Tổng dung tích (L) | 3.705 | 3.142 | 3.142 | 3.142 | 3.705 | 3.856 | 3.142 | 3.857 | 3.857 | 3.142 | 3.857 | 3.857 |
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 60/ 2900 |
69/ 2900 |
70.6/ 2900 |
58.8/ 3200 |
66.2/ 3200 |
70.6/ 3200 |
72.6/ 3200 |
78.5/ 2800 |
86/ 2800 |
78.5/ 3000 |
84/ 2800 |
101/ 2800 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N.m/r/min) | 225/ 2000 -2200 |
261/ 1900 -2100 |
260/ 1900 -2100 |
201/ 2000 -2200 |
225/ 2000 -2200 |
245/ 2000 -2200 |
245/ 2000 |
300/ 1800 |
323/ 1800 |
285/ 1900 |
324/ 1800 |
380/ 1800 -2000 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải | ≤235 | ≤225 | ≤225 | ≤235 | ≤225 | ≤215 | ≤220 | ≤215 | ||||
| Khói (FSN) | ≤2.0 | |||||||||||
| Tiếng ồn dB(A) | ≤96.5 | |||||||||||
| Khí thải (TAS) | EuroⅢ | EuroⅠ | EuroⅡ | EuroⅡ | ||||||||
| Trọng lượng tịnh (kg) | 310 | 320 | 340 | 310 | 320 | 330 | 330 | 330 | 340 | 340 | ||
