FAW - USA English FAWDE - France Français Español FAW Động cơ - Russia Русский Tiếng Việt ภาษาไทย FAW Động cơ - UAE العربية
Diesel Engine

Nhà sản xuất động cơ diesel tại Trung Quốc

Cung cấp động cơ diesel seri N, động cơ diesel seri L, động cơ diesel seri X
Có thể sử dụng cho các loại động cơ như động cơ diesel dùng cho xe tải, động cơ diesel dùng cho xe buýt, động cơ diesel dùng cho máy phát điện, động cơ dùng cho máy bốp xếp, động cơ dùng cho xe nâng, động cơ diesel dùng cho tàu thuyền.
  • Trang nhất
  • Sản phẩm
  • Giới thiệu công ty
  • Chứng chỉ
  • Ứng dụng
  • Liên hệ chúng tôi
  • Giao dịch thương mại
  • Sản phẩm
  • Động cơ
  • Động cơ Diesel Seri N (Aoba)
  • Động cơ Diesel Seri M (Aoshen)
  • Động cơ Diesel Seri L (Aowei)
  • Động cơ Diesel Seri F
  • Động cơ Diesel Seri X (Kangwei)
  • Động cơ Diesel Seri W (Fuwei)
  • Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5
  • Seri linh kiện tổ máy phát điện
  • Seri linh kiện máy móc nông nghiệp
  • linh kiện tàu thuyền 6110/125AC
  • Xe tải nặng
  • Xe tải tự đổ
  • Xe tải cỡ lớn
  • Xe đầu kéo một cầu
  • Xe rác
  • Xe bồn chở dầu
  • Xe trộn bê tông
  • Phụ tùng khung gầm
Liên hệ chúng tôi
Trang nhất » Sản phẩm » Động cơ » Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5

Seri linh kiện máy móc công trình

Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5

Seri linh kiện máy công trình 6110/125(Z)G5

Đặc điểm cơ bản:
Ít tiêu hao nhiên liệu, khí thải thấp, tiếng ồn nhỏ, Mômen lớn.
Kế thừa những ưu điểm của động cơ Diesel 6110/125dùng cho xe ô tô, tiêu hao nhiên liệu thấp hơn so với dòng sản phẩm cùng loại.
Được cơ quan có uy tín kiểm nghiệm, độ ồn và khí thải đạt tiêu chuẩn mới của quốc gia.
Sử dụng an toàn tin cậy, linh kiện phong phú.
Có thể dùng linh kiện của động cơ 6110/125 để thay thế.
Áp dụng tối đa kỹ thuật công nghệ mới, độ bền của máy chính và linh kiện cao.

Phạm vi thích ứng:
Xe xếp dỡ hàng ZL30、ZL40.
Thích hợp cho máy đào đường tầm trung.

Tham số cơ bản:

Model 6110/125G5 6110/125ZG5 6113ZG 6DF1D-12G
Loại 4 kỳ, xylanh thẳng, làm lạnh nước, phun thẳng. 4 kỳ, xylanh thẳng, làm lạnh nước, phun thẳng, buồng nhiên liệu dạng phun trực tiếp.
Lỗ xylanh x chu kỳ
(mm×mm)
110×125 113×125 110×115
Số xylanh 6 6 6
Tổng dung tích (L) 7.127 7.521 6.557
Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) 81-86/2000 83-92/2200 92-116/2200 128/2200 92/2300
Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N.m/r/min) 432-455/1300-1400 480-575/1400-1600 700/1400-1600 520/1400-1600
Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) ≤238 ≤235 ≤238 ≤210
Tốc độ chờ ổn định thấp nhất
(r/min)
700±30 700±50 700±50
Khói (FSN) ≤3.0 ≤3.0 ≤2.5
Trọng lượng tịnh
(kg)
600 620 650 620
Sản phẩm liên quan
    1. Seri linh kiện tổ máy phát điện Áp dụng kỹ thuật của AVL, FEV và VOLVO.
      Tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật của động cơ Diesel dùng cho xe ô tô.
      Áp dụng đường vào dòng xoáy thấp, đường thoát khí trở lực thấp...
Động cơ diesel para ingeniería 6110/125(Z)G5 | Động cơ Diesel Seri M (Aoshen) | Động cơ Diesel Seri L (Aowei) | Động cơ Diesel Seri F | Động cơ Diesel Seri X (Kangwei)
ETW International