Seri linh kiện máy công trình 6110/125(Z)G5
Đặc điểm cơ bản:
Ít tiêu hao nhiên liệu, khí thải thấp, tiếng ồn nhỏ, Mômen lớn.
Kế thừa những ưu điểm của động cơ Diesel 6110/125dùng cho xe ô tô, tiêu hao nhiên liệu thấp hơn so với dòng sản phẩm cùng loại.
Được cơ quan có uy tín kiểm nghiệm, độ ồn và khí thải đạt tiêu chuẩn mới của quốc gia.
Sử dụng an toàn tin cậy, linh kiện phong phú.
Có thể dùng linh kiện của động cơ 6110/125 để thay thế.
Áp dụng tối đa kỹ thuật công nghệ mới, độ bền của máy chính và linh kiện cao.
Phạm vi thích ứng:
Xe xếp dỡ hàng ZL30、ZL40.
Thích hợp cho máy đào đường tầm trung.
Tham số cơ bản:
| Model | 6110/125G5 | 6110/125ZG5 | 6113ZG | 6DF1D-12G |
| Loại | 4 kỳ, xylanh thẳng, làm lạnh nước, phun thẳng. | 4 kỳ, xylanh thẳng, làm lạnh nước, phun thẳng, buồng nhiên liệu dạng phun trực tiếp. | ||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) |
110×125 | 113×125 | 110×115 | |
| Số xylanh | 6 | 6 | 6 | |
| Tổng dung tích (L) | 7.127 | 7.521 | 6.557 | |
| Công suất tiêu chuẩn/ Tốc độ (kW/r/min) | 81-86/2000 83-92/2200 | 92-116/2200 | 128/2200 | 92/2300 |
| Mômen xoắn cực đại/ Tốc độ (N.m/r/min) | 432-455/1300-1400 | 480-575/1400-1600 | 700/1400-1600 | 520/1400-1600 |
| Tỉ suất tiêu hao dầu thấp nhất ở chế độ đầy tải (g/kW. h ) | ≤238 | ≤235 | ≤238 | ≤210 |
| Tốc độ chờ ổn định thấp nhất (r/min) |
700±30 | 700±50 | 700±50 | |
| Khói (FSN) | ≤3.0 | ≤3.0 | ≤2.5 | |
| Trọng lượng tịnh (kg) |
600 | 620 | 650 | 620 |
