- Sản phẩm
- Động cơ
- Động cơ Diesel Seri N (Aoba)
- Động cơ Diesel Seri M (Aoshen)
- Động cơ Diesel Seri L (Aowei)
- Động cơ Diesel Seri F
- Động cơ Diesel Seri X (Kangwei)
- Động cơ Diesel Seri W (Fuwei)
- Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5
- Seri linh kiện tổ máy phát điện
- Seri linh kiện máy móc nông nghiệp
- linh kiện tàu thuyền 6110/125AC
- Xe tải nặng
- Xe tải tự đổ
- Xe tải cỡ lớn
- Xe đầu kéo một cầu
- Xe rác
- Xe bồn chở dầu
- Xe trộn bê tông
- Phụ tùng khung gầm
Seri linh kiện tổ máy phát điện
Seri linh kiện tổ máy phát điện
Đặc điểm cơ bản:
Áp dụng kỹ thuật của AVL, FEV và VOLVO.
Tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật của động cơ Diesel dùng cho xe ô tô.
Áp dụng đường vào dòng xoáy thấp, đường thoát khí trở lực thấp.
Vỏ máy gang chịu nhiệt, chống rung.
Độ tin cậy cao, tiêu hao dầu thấp, duy tu dễ dàng, linh kiện thay thế rẻ…
Số xe đăng kí nhiều, linh kiện phong phú.
Phạm vi thích ứng:
Tổ máy phát điện 35-170KW
Tham số cơ bản:
| Model | 6110/125ZLD1 | 6110/125ZD1 | 4113D1 | 6113D1 | 6DL2-18 | 6DL2-30 | |
| Loại | xylanh thẳng, làm lạnh nước, tăng áp làm lạnh | xylanh thẳng, làm lạnh nước, tăng áp | xylanh thẳng, làm lạnh nước, hút khí tự nhiên | xylanh thẳng, tăng áp làm lạnh | |||
| Lỗ xylanh x chu kỳ (mm×mm) |
110×125 | 113×125 | 112×145 | ||||
| Số xylanh | 6 | 4 | 6 | 6 | |||
| Thứ tự đánh lưả | 1-5-3-6-2-4 | 1-3-4-2 | 1-5-3-6-2-4 | 1-5-3-6-2-4 | |||
| Công suất 12h/ tốc độ (kW/r/min) | 120/1500 | 96/1500 | 48/1500 | 73/1500 | 132/1500 | 220/1500 | |
| Mức hao dầu tiêu chuẩn (g/kW.h) |
≤215 | ≤220 | ≤230 | ≤230 | 199 | ||
| Tỉ lệ ổn định điều tốc | ≤5% | ||||||
| Tỉ lệ điều tốc chớp nhoáng | ≤10% | ||||||
| Thời gian ổn định(s) | ≤7 | ||||||
Sản phẩm liên quan

- Seri linh kiện máy móc công trình 6110/125(Z)G5
Ít tiêu hao nhiên liệu, khí thải thấp, tiếng ồn nhỏ, Mômen lớn.
Kế thừa những ưu điểm của động cơ Diesel 6110/125dùng cho xe ô tô, tiêu hao nhiên liệu thấp hơn so với dòng sản phẩm cùng loại...
English
Français
Español
Русский
Tiếng Việt
ภาษาไทย
العربية 


